Trang Tuyển sinh Đại học Đồng Tháp
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
Địa chỉ783, Phạm Hữu Lầu, P.6, Tp.Cao Lãnh, Đồng Tháp

DANH SÁCH CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7850103Quản lý đất đai40Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM14
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
B00Toán, Hóa, Sinh
D07Toán, Hóa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7760101Công tác xã hội88Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1414
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
C20Văn, Địa, DGCD
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7620301Nuôi trồng thủy sản88Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM14.0514
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
B00Toán, Hóa, Sinh
D07Toán, Hóa, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7620109Nông học40Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1414
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
B00Toán, Hóa, Sinh
D07Toán, Hóa, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7480101Khoa học máy tính80Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM14.214
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
A02Toán, Lý, Sinh
A04Toán, Lý, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7440301Khoa học môi trường50Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1414
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
B00Toán, Hóa, Sinh
D07Toán, Hóa, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7340301Kế toán150Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1514
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7340201Tài chính - Ngân Hàng80Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1414
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7340101Quản trị kinh doanh130Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM15.114
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
D10Toán, Địa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7310630Việt Nam học 120Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM18.517
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
C20Văn, Địa, DGCD
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7229042Quản lý Văn hóa40Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1414
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
C20Văn, Địa, DGCD
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc130Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM1618
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
D15Văn, Địa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7220201Ngôn ngữ Anh150Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của ĐHQG TP.HCM15.814
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
D01Văn, Toán, Tiếng Anh 
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
D15Văn, Địa, Tiếng Anh
D13Văn, Toán, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140246Sư phạm Công nghệ20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1718
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
A02Toán, Lý, Sinh
A04Toán, Lý, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140231Sư phạm Tiếng Anh27Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm17.1119.5
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
D01Văn, Toán, Tiếng Anh 
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
D15Văn, Địa, Tiếng Anh
D13Văn, Toán, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140222Sư phạm Mỹ thuật20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1722
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
H00Văn, Trang trí, Hình họa 
H07Toán, Trang trí, Hình họa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140221Sư phạm Âm nhạc20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm19.5622
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
N00Văn, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu 
N01Toán, Hát, Thẩm âm - Tiết tấu
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140219Sư phạm Địa lý10Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm17.118.5
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C04Văn, Toán, Địa
D10Toán, Địa, Tiếng Anh
A07Toán, Sử, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140218Sư phạm Lịch sử10Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1718
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
D09Toán, Sử, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140217Sư phạm Ngữ Văn20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1719
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
D15Văn, Địa, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140213Sư phạm Sinh học10Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm17
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A02Toán, Lý, Sinh 
B00Toán, Hóa, Sinh
D08Toán, Sinh, Tiếng Anh
B02Toán, Sinh, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140212Sư phạm Hóa học10Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm17.118
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
B00Toán, Hóa, Sinh
D07Toán, Hóa, Tiếng Anh
A06Toán, Hóa, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140211Sư phạm Vật lý10Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm19.6518
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
A02Toán, Lý, Sinh
A04Toán, Lý, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140210Sư phạm Tin học27Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm19.1
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
A02Toán, Lý, Sinh
A04Toán, Lý, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140209Sư phạm Toán học20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm17.4518.5
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
A00Toán, Lý, Hóa 
A01Toán, Lý, Tiếng Anh
A02Toán, Lý, Sinh
A04Toán, Lý, Địa
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140206Giáo dục Thể chất20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT 18.6922
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
T00Toán, Sinh, NKTDTT 
T05Văn, GDCD, NKTDTT
T06Toán, Địa, NKTDTT
T07Văn, Địa, NKTDTT
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140205Giáo dục Chính trị20Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1718
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C00Văn, Sử, Địa 
C19Văn, Sử, GDCD
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
D14Văn, Sử, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140202Giáo dục Tiểu học45Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT ;Xét tuyển thẳng các ngành sư phạm1819.5
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
C01Văn, Toán, Lý 
C03Văn, Toán, Sử
C04Văn, Toán, Địa
D01Văn, Toán, Tiếng Anh
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
7140201Giáo dục Mầm non280Đại họcXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT 1921
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
M00Văn, Toán, NK 
M05Văn, Sử, NK
M07Văn, Địa, NK
M11Văn, Tiếng Anh, NK
Mã ngànhTên ngànhChỉ tiêu Trình độ Đào tạo Phương thức tuyển sinhĐiểm 2018Điểm 2019
51140201Giáo dục Mầm non120Cao ĐẳngXét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020;Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT1519
Mã tổ hợpMôn tổ hợpGhi Chú
M00Văn, Toán, NK 
M05Văn, Sử, NK
M07Văn, Địa, NK
M11Văn, Tiếng Anh, NK
Tuyển sinh 2020
Đóng
Bạn cần hỗ trợ tuyển sinh?