Các tin tức tuyển sinh

17/06/2026
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy)

15/06/2026
Các môn thi năng khiếu được tổ chức tập trung tại Trường Đại học Đồng Tháp: Năng khiếu Giáo dục Mầm non; Năng khiếu môn Hát; Năng khiếu môn Thẩm âm - Tiết tấu; Năng khiếu Thể dục thể thao; Năng khiếu môn Trang trí; Năng khiếu môn Hình họa.

03/06/2026
Trường Đại học Đồng Tháp thông báo về việc đăng ký xét tuyển thẳng và nộp minh chứng hưởng điểm cộng, quy đổi điểm ngoại ngữ phục vụ xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2026

18/05/2026
Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | CHỈ TIÊU DỰ KIẾN | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
|
7480208 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
120 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 2 |
Sinh học (mới tuyển năm 2026)
|
7420101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
50 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 3 |
Vật lý học (mới tuyển năm 2026)
|
7440102 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
51 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 4 |
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
|
7519002 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
60 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 5 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
|
7520215 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
50 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
|
7580205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
50 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 7 |
Bệnh học thủy sản (mới tuyển năm 2026)
|
7620302 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 8 |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
|
51140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.65
27.76
877.73
2024
25.8
26.37
615
|
40 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 9 |
Công nghệ Giáo dục
|
7140103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.06
26.81
787.34
|
100 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 |
| 10 |
Giáo dục Mầm non
|
7140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.71
27.78
879.8
2024
26.41
26.5
701
|
390 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 11 |
Giáo dục Tiểu học
|
7140202 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.91
27.86
886.63
2024
25.27
27.5
701
|
720 | B03, C01, C03, C04, D01 |
| 12 |
Giáo dục Công dân
|
7140204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.74
28.76
979.01
2024
26.98
27.96
701
|
70 | C00, D01, D14, X70, X74, X01 |
| 13 |
Giáo dục Chính trị
|
7140205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.8
28.78
983.08
2024
26.8
27.8
701
|
20 | C00, X70, X74, X01 |
| 14 |
Giáo dục Thể chất
|
7140206 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
22.88
27.48
-
2024
25.7
26.5
-
|
115 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 15 |
Sư phạm Toán học
|
7140209 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.99
29.23
1063.75
2024
26.33
29.6
920
|
115 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 |
| 16 |
Sư phạm Tin học
|
7140210 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
23.76
27.25
701
|
205 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 |
| 17 |
Sư phạm Vật lý
|
7140211 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.2
29.31
1077.98
2024
25.8
29.2
850
|
45 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 18 |
Sư phạm Hóa học
|
7140212 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.4
29.39
1091.54
2024
25.94
29.36
830
|
44 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 |
| 19 |
Sư phạm Sinh học
|
7140213 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.5
29.05
1030.53
2024
24.86
28.9
701
|
37 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 20 |
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.21
28.94
1010.87
2024
27.31
28.61
701
|
100 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 21 |
Sư phạm Lịch sử
|
7140218 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.1
29.28
1071.2
2024
27.84
28.6
701
|
63 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 |
| 22 |
Sư phạm Địa lý
|
7140219 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.58
29.08
1035.96
2024
27.43
28.6
701
|
70 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 23 |
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.9
28.5
-
2024
25.3
25.65
-
|
115 | N00, N01 |
| 24 |
Sư phạm Mỹ thuật
|
7140222 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.24
27.61
-
2024
22.5
23.65
-
|
115 | H00, H07 |
| 25 |
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.26
27.98
897.58
2024
25.43
28.2
780
|
340 | D01, D13, D14, D15 |
| 26 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
7140234 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.38
27.66
868.42
|
20 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 |
| 27 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.95
28.22
919.17
2024
24.1
27.1
701
|
60 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 28 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.47
28.66
960.71
2024
24.63
28
701
|
160 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
| 29 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.1
28.9
1003.42
2024
26.98
27.85
701
|
85 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 30 |
Ngôn ngữ Anh
|
7220201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
20.01
26.41
748.82
2024
22.51
26.1
615
|
264 | D01, D13, D14, D15 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
29.93
27.86
887.25
2024
23.7
25.9
615
|
256 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 32 |
Quản lý văn hóa
|
7229042 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.82
27.82
883.59
2024
23.48
23.8
615
|
70 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 |
| 33 |
Quản lý kinh tế
|
7310110 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.35
24.62
606.5
|
70 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 34 |
Tâm lý học giáo dục
|
7310403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
24.2
25.1
615
|
52 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 35 |
Địa lý học (Địa lý du lịch)
|
7310501 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.81
28.48
942.93
2024
25.2
23.8
615
|
45 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 36 |
Việt Nam học
|
7310630 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.19
27.95
895.39
2024
23.93
25.53
615
|
116 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 37 |
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.7
28.13
911.35
|
49 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 |
| 38 |
Quản trị kinh doanh
|
7340101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.12
25.51
673.27
2024
16.5
24.13
615
|
189 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 39 |
Kinh doanh quốc tế
|
7340120 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.2
25.06
638.46
2024
15
24.5
615
|
57 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 40 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.35
26.1
721.61
2024
19.5
25.52
615
|
139 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 41 |
Kế toán
|
7340301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.41
25.66
684.29
2024
19.1
24.3
615
|
208 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 42 |
Quản lý công
|
7340403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.86
25.87
701.41
2024
19.6
19
615
|
79 | A00, A01, C03, D01, X01 |
| 43 |
Luật
|
7380101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.94
27.87
887.56
2024
24.21
26.37
615
|
113 | C00, C03, C04, D01, X01 |
| 44 |
Công nghệ sinh học
|
7420201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.11
25.51
672.89
2024
15
24.2
615
|
75 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 |
| 45 |
Khoa học môi trường
|
7440301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.79
21.98
603.02
2024
15
19
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 46 |
Khoa học máy tính
|
7480101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.89
24.9
626.81
2024
15
19
615
|
103 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 47 |
Công nghệ thông tin
|
7480201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.54
25.72
689.22
2024
16
24.45
615
|
191 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 48 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.53
25.71
688.84
|
55 | A00, A01, C01, X06, X07 |
| 49 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.69
26.26
735.63
2024
19.21
25.4
615
|
60 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 |
| 50 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.72
26.28
736.86
2024
18.3
25.85
615
|
54 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 51 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.92
22.64
603.51
2024
15
23.3
615
|
85 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 52 |
Khoa học đất
|
7620103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15
18
600
|
51 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
| 53 |
Nông học
|
7620109 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.9
25.41
664.91
2024
15
24.11
615
|
51 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 54 |
Nuôi trồng thủy sản
|
7620301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.07
23.39
604.08
2024
15
21
615
|
93 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 55 |
Thú y
|
7640101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.75
26.29
738.1
|
46 | A00, B00, B03, B08, C02 |
| 56 | Công tác xã hội | 7760101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.81
27.82
883.24
2024
23.23
23.8
615
|
57 | C00, D14, X70, X74, X01 |
| 57 |
Huấn luyện thể thao
|
7810302 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.72
27.06
-
|
120 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 58 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16
23.04
603.82
2024
15
22.45
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 59 | Quản lý đất đai | 7850103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.04
23.24
603.97
2024
15
24.1
615
|
80 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 |


Thư viện ảnh
Ngày 09/3 Trường Đại học Đồng Tháp phối hợp với Báo Tuổi Trẻ tham gia chương trình Tư vấn tuyển sinh - hướng nghiệp năm 2025 tại tỉnh Cần Thơ
Chương trình vấn tuyển sinh “Đúng ngành nghề - Sáng tương lai” lần thứ 17 năm 2025 tại tỉnh Long An
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP THAM GIA NGÀY HỘI HƯỚNG NGHIỆP 2025 TẠI TỈNH KIÊN GIANG

Chat Messenger