Cao đẳng - Đại học chính quy: (0277) 3882258.
Liên thông, Vừa làm vừa học: (0277) 3882884.
Sau đại học: (0277) 3881622.
dhdt@dthu.edu.vn
783, Phạm Hữu Lầu, P.6, Tp.Cao Lãnh, Đồng Tháp
Tin Tức
Tin tức tuyển sinh

Các tin tức tuyển sinh

Nhiều chính sách hỗ trợ dành cho thí sinh trong tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Đồng Tháp

21/02/2024

Nhiều chính sách hỗ trợ dành cho thí sinh trong tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Đồng Tháp

Nhiều chính sách hỗ trợ dành cho thí sinh trong tuyển sinh năm 2024 của Trường Đại học Đồng Tháp

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024 (DỰ KIẾN) TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP – DThU (MÃ TRƯỜNG: SPD)
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024 (DỰ KIẾN) TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP – DThU (MÃ TRƯỜNG: SPD)

10/01/2024

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024 (DỰ KIẾN) TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP – DThU (MÃ TRƯỜNG: SPD)

Học sinh Trường THPT Giồng Riềng đến trải nghiệm tại Trường Đại học Đồng Tháp
Học sinh Trường THPT Giồng Riềng đến trải nghiệm tại Trường Đại học Đồng Tháp

09/01/2024

Ngày 05/01, Trường Đại học Đồng Tháp đã đón tiếp gần 500 học sinh lớp 12 Trường THPT Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang đến trải nghiệm, tham quan và tham gia hoạt động tư vấn tuyển sinh năm 2024.

TUYỂN SINH CHÍNH QUY 2024
Năm 2024, Trường Đại học Đồng Tháp, mã trường SPD, tuyển hơn 40 ngành đào tạo trình độ đại học chính quy, 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non theo 04 phương thức xét tuyển độc lập.
STT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Dự kiến) 7510605 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
50 A00, A01, D01, D10
2 Công nghệ thực phẩm (Dự kiến) 7540101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
50 A00, B00, D07, D08
3 Kỹ thuật xây dựng (Dự kiến) 7580201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
50 A00, A01, C01, D01
4 Giáo dục Mầm non (CĐ) Kiểm định 51140201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23
19.5
615
2022
17
19.5
-
2021
17
19.5
615
2020
16.5
19.5
700
2019
19
22
-
112 C19, C20, M00, M05
5 Giáo dục Mầm non Kiểm định 7140201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23.23
24
701
2022
19
22.5
-
2021
19
22.5
701
2020
18.5
23
700
2019
21
24
-
314 C19, C20, M00, M05
6 Giáo dục Tiểu học Kiểm định 7140202 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23.28
25.4
701
2022
19
25.5
701
2021
22
26
715
2020
20
24
701
2019
19.5
-
-
604 C01, C03, C04, D01
7 Giáo dục Công dân New 7140204 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
26.51
25
-
20 C00, C19, D01, D14
8 Giáo dục Chính trị Kiểm định 7140205 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
25.8
25.25
701
2022
24.25
24.5
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2019
18
-
-
20 C00, C19, D01, D14
9 Giáo dục Thể chất Kiểm định 7140206 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
25.66
24
-
2022
18
21.45
701
2021
23
23
701
2020
17.5
22.93
700
2019
22
23
-
101 T00, T05, T06, T07
10 Sư phạm Toán học Kiểm định
  • Chương trình đại trà
  • Chương trình toán tiếng anh
7140209 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
24.17
28.65
800
2022
23.1
27
701
2021
24
27
715
2020
18.5
24
700
2019
18.5
-
-
54 A00, A01, A02, A04, D90
11 Sư phạm Tin học Kiểm định 7140210 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
19
24
701
2022
19
24
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2019
19
-
-
125 A00, A01, A02, A04, D90
12 Sư phạm Vật lý Kiểm định 7140211 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23.98
28.01
701
2022
22.85
24.5
701
2021
22
24
701
2020
18.5
24
700
2019
18
-
-
20 A00, A01, A02, A04, D90
13 Sư phạm Hóa học Kiểm định 7140212 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
24.25
28.37
770
2022
23.95
26.5
701
2021
23
24
701
2020
18.5
24
700
2019
18
-
-
20 A00, A06, B00, D07, D90
14 Sư phạm Sinh học Kiểm định 7140213 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23.2
27.4
701
2022
21.85
24
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2019
20.35
-
-
20 A02, B00, B02, D08, D90
15 Sư phạm Ngữ văn Kiểm định 7140217 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
26.4
27.1
701
2022
21
26
701
2021
23
24
715
2020
18.5
24
700
2019
19
-
-
89 C00, C19, D14, D15
16 Sư phạm Lịch sử Kiểm định 7140218 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
27.4
27.5
701
2022
26
25
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2019
18
-
-
20 C00, C19, D09, D14
17 Sư phạm Địa lý Kiểm định 7140219 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
25.57
26.8
701
2022
25
25
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2019
18.5
-
-
20 A07, C00, C04, D10
18 Sư phạm Âm nhạc Kiểm định 7140221 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
18
22
-
2022
18
22
-
2021
19
22
701
2020
17.5
21
700
2019
22
24
-
112 N00, N01
19 Sư phạm Mỹ thuật Kiểm định 7140222 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
18
22
-
2022
18
22
-
2021
19
22
701
2020
17.5
18.35
700
2019
22
22
-
143 H00, H07
20 Sư phạm Tiếng Anh Kiểm định 7140231 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
23.79
26.8
701
2022
19
26
701
2021
24
25
715
2020
18.5
24
700
2019
19.5
-
-
223 D01, D13, D14, D15
21 Sư phạm Công nghệ 7140246 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
19
24
701
2022
19
24
701
2021
19
24
701
2020
18.5
24
700
2018
17
-
-
24 A00, A01, A02, A04, D90
22 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
19
24
701
2022
19
24
701
384 A00, A02, B00, D90
23 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
20.25
24
701
2022
23.25
24
701
247 A07, C00, D14, D15
24 Ngôn ngữ Anh Kiểm định
  • Biên-phiên dịch
  • Tiếng Anh kinh doanh
  • Tiếng Anh du lịch
7220201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
18
19
615
2022
16
20
615
2021
17
20
650
2020
15
20
500
2019
14
18
-
200 D01, D13, D14, D15
25 Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ Trung - Anh
7220204 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
18
24
615
2022
16
24
615
2021
23
25
650
2020
20.5
20
500
2019
18
18
-
250 C00, D01, D14, D15
26 Quản lý văn hóa

(Sự kiện và truyền thông)

7229042 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
40 C00, C19, C20, D14
27 Tâm lý học giáo dục New 7310403 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
50 A00, C00, C19, D01
28 Địa lý học New

(Địa lý du lịch)

7310501 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
30 A07, C00, D14, D15
29 Việt Nam học Kiểm định

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản trị Nhà hàng và Khách sạn)

7310630 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
16
19
615
2020
15
19
500
2019
17
18
-
90 C00, C19, C20, D14
30 Quản trị kinh doanh Kiểm định
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị Marketing
7340101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15.5
24
615
2021
19
20
650
2020
15
19
500
2019
14
18
-
150 A00, A01, D01, D10
31 Kinh doanh quốc tế New 7320120 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
40 A00, A01, D01, D10
32 Tài chính - Ngân hàng New
  • Tài chính - Ngân hàng
  • Tài chính doanh nghiệp
7340201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
24
615
2021
18
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
90 A00, A01, D01, D10
33 Kế toán Kiểm định
  • Kế toán
  • Kế toán doanh nghiệp
7340301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15.5
22
615
2021
19
20
650
2020
16
20
500
2019
14
18
-
200 A00, A01, D01, D10
34 Quản lý công New 7340403 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
40 A00, A01, C15, D01
35 Khoa học môi trường Kiểm định

(Môi trường, An toàn sức khỏe môi trường)

7440301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
20
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
40 A00, B00, D07, D08
36 Luật New 7380101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15.5
23.2
615
80 A00, C00, C14, D01
37 Công nghệ sinh học New

(Mỹ phẩm - y dược; Nông nghiệp; Thực phẩm; Môi trường)

7420201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
80 A00, A02, B00, D08
38 Khoa học Máy tính Kiểm định
  • Công nghệ phần mềm
  • Mạng máy tính và an ninh
7480101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
650
2020
15
20
500
2019
14
18
-
190 A00, A01, A02, A04, D90
39 Công nghệ thông tin New 7480201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
16
22
615
110 A00, A01, A02, A04, D90
40 Nông học Kiểm định

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú ý và thủy sản)

7620109 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
40 A00, B00, D07, D08
41 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
60 A00, B00, D07, D08
42 Công tác xã hội 7760101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
14
18
-
40 C00, C19, C20, D14
43 Quản lý tài nguyên và môi trường New 7850101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
30 A00, B00, D07, D08
44 Quản lý đất đai 7850103 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2023
15
19
615
2022
15
19
615
2021
15
19
615
2020
15
19
500
2019
20.7
-
-
50 A00, A01, B00, D07
TUYỂN SINH VỪA HỌC VỪA LÀM 2023
 
 
Media/1_DTHUTS/FolderFunc/202305/Images/1234-20230531072158-e.png
TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC 2023
Media/1_DTHUTS/FolderFunc/202305/Images/2023-04-27-03-08-48-menu-nganh-dao-tao-20230531071054-e.jpg

 

 

ĐỘI NGŨ TƯ VẤN

Phụ trách tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Phòng CTSV Truyền Thông

Phòng CTSV Truyền Thông

Xem tất cả

LÝ DO CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

Trường đại học công lập, trực thuộc Bộ GD&ĐT, trường đại học đầu tiên ở ĐBSCL được công nhận đạt chất lượng kiểm định giáo dục.
Môi trường học thuật năng động, khuôn viên xanh - sạch - đẹp, an ninh tốt, giao thông thuận tiện.
Chương trình đào tạo hiện đại, giảm tối đa giờ lý thuyết, có thể rủ ngắn thời gian học, được tạo điều kiện học liên thông ngang để nhận hai bằng đại học.
Phương pháp dạy và học tích cực, khuyến khích cá tính sáng tạo của người học.
Đội ngũ giảng viên, chuyên gia giỏi và tâm huyết, có khả năng truyền cảm hứng và đồng hành cùng người học.
Đào tạo gắn kết với thị trường lao động, đáp ứng nhu cầu xã hội và đón đầu xu hướng tuyển dụng.
Người học được phát triển toàn diện đức - trí - thể - mỹ, được bồi dưỡng kỹ năng sống, kỹ năng mềm và kỹ năng hội nhập quốc tế.
Nguồn học bổng dồi dào, nhiều chương trình hỗ trợ người học có giá trị cao; sinh viên được hỗ trợ khởi nghiệp để trờ thành "Doanh nhân sinh viên".
Khu kí túc xá tập trung hơn 2.000 chỗ rộng rãi và thoáng mát, giá sinh hoạt phù hợp, nhiều việc làm thêm dành cho sinh viên.
Người học được tham gia các hoạt động trải nghiệm trong quá trình học, được tư vấn và giới thiệu việc làm phù hợp sau tốt nghiệp.
TÌM HIỂU CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Đăng ký nhận tư vấn

Liên Hệ