Cao đẳng - Đại học chính quy: (0277) 3882258.
Liên thông - Bằng 2 - Từ xa: (0277) 3882884.
Sau đại học: (0277) 3881622.
dhdt@dthu.edu.vn
783 Phạm Hữu Lầu, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Tin Tức
Tin tức tuyển sinh

Các tin tức tuyển sinh

Thông báo thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy)

09/01/2026

Thông báo thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy)

Thông báo thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy)

Thông báo lịch tổ chức kỳ Thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026
Thông báo lịch tổ chức kỳ Thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

09/01/2026

Thông báo lịch tổ chức kỳ Thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

Thông báo tổ chức kỳ thi năng khiếu bổ trợ xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026
Thông báo tổ chức kỳ thi năng khiếu bổ trợ xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026

09/01/2026

Thông báo tổ chức kỳ thi năng khiếu bổ trợ xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026

TUYỂN SINH CHÍNH QUY 2026 (DỰ KIẾN)
Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.
STT TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN CHỈ TIÊU DỰ KIẾN TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1 An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) New Hot

Môn chính (nhân 2): Toán

7480208 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A00, A01, A02, C01, D01, X02
2 Sinh học (mới tuyển năm 2026) New Hot

Môn chính (nhân 2): Sinh học

7420101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A02, B00, B03, D08, X14, X16
3 Vật lý học (mới tuyển năm 2026) New Hot

Môn chính (nhân 2): Vật lí

7440102 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A00, A01, A02, C01, X06, X07
4 Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) New Hot

Môn chính (nhân 2): Toán

7519002 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28
5 Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) New Hot

Môn chính (nhân 2): Toán

7520215 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A00, A01, A02, C01, D01, X02
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) New

Môn chính (nhân 2): Toán

7580205 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
30 A00, A01, C01, C02, D01, X03
7 Giáo dục Mầm non (CĐ) Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

51140201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.65
27.76
877.73
2024
25.8
26.37
615
2023
23
19.5
615
2022
17
19.5
-
100 M00, M05, X70, X74, X01
8 Công nghệ Giáo dục New

Môn chính (nhân 2): Toán

7140103 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.06
26.81
787.34
50 A00, C01, D01, X03, X26, X27
9 Giáo dục Mầm non Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.71
27.78
879.8
2024
26.41
26.5
701
2023
23.23
24
701
2022
19
22.5
-
450 M00, M05, X70, X74, X01
10 Giáo dục Tiểu học Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140202 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.91
27.86
886.63
2024
25.27
27.5
701
2023
23.28
25.4
701
2022
19
25.5
701
800 B03, C01, C03, C04, D01
11 Giáo dục Công dân New

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140204 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.74
28.76
979.01
2024
26.98
27.96
701
2023
26.51
25
-
70 C00, D01, D14, X70, X74, X01
12 Giáo dục Chính trị Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140205 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.8
28.78
983.08
2024
26.8
27.8
701
2023
25.8
25.25
701
2022
24.25
24.5
701
70 C00, X70, X74, X01
13 Giáo dục Thể chất Kiểm định

Môn chính (nhân 2): NK TDTT

7140206 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
22.88
27.48
-
2024
25.7
26.5
-
2023
25.66
24
-
2022
18
21.45
701
115 T00, T06, T01, T02, T03, T15
14 Sư phạm Toán học Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Có 02 chuyên ngành:
    - Chương trình đại trà
    -  Chương trình toán tiếng Anh
7140209 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.99
29.23
1063.75
2024
26.33
29.6
920
2023
24.17
28.65
800
2022
23.1
27
701
115 A00, A01, A02, C01, C02, D01
15 Sư phạm Tin học Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Toán

7140210 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
23.76
27.25
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
205 A00, A01, C01, D01, X02, X06
16 Sư phạm Vật lý Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Vật lí

7140211 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.2
29.31
1077.98
2024
25.8
29.2
850
2023
23.98
28.01
701
2022
22.85
24.5
701
70 A00, A01, A02, C01, X06, X07
17 Sư phạm Hóa học Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Hóa học

7140212 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.4
29.39
1091.54
2024
25.94
29.36
830
2023
24.25
28.37
770
2022
23.95
26.5
701
70 A00, B00, C02, D07, X10, X11
18 Sư phạm Sinh học Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Sinh học

7140213 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.5
29.05
1030.53
2024
24.86
28.9
701
2023
23.2
27.4
701
2022
21.85
24
701
70 A02, B00, B03, D08, X14, X16
19 Sư phạm Ngữ văn Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140217 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.21
28.94
1010.87
2024
27.31
28.61
701
2023
26.4
27.1
701
2022
21
26
701
115 C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
20 Sư phạm Lịch sử Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Lịch sử

7140218 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.1
29.28
1071.2
2024
27.84
28.6
701
2023
27.4
27.5
701
2022
26
25
701
70 A07, C00, C03, D09, D14, X70
21 Sư phạm Địa lý Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Địa lí

7140219 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.58
29.08
1035.96
2024
27.43
28.6
701
2023
25.57
26.8
701
2022
25
25
701
70 A07, C00, C04, D10, D15, X74
22 Sư phạm Âm nhạc Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Hát

7140221 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.9
28.5
-
2024
25.3
25.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
115 N00, N01
23 Sư phạm Mỹ thuật Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Hình họa

7140222 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.24
27.61
-
2024
22.5
23.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
115 H00, H07
24 Sư phạm Tiếng Anh Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Tiếng Anh

7140231 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.26
27.98
897.58
2024
25.43
28.2
780
2023
23.79
26.8
701
2022
19
26
701
340 D01, D13, D14, D15
25 Sư phạm Tiếng Trung Quốc New

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140234 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.38
27.66
868.42
60 D01, D04, D14, D15, D45, D65
26 Sư phạm Công nghệ

Môn chính (nhân 2): Toán

7140246 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.95
28.22
919.17
2024
24.1
27.1
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
60 A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28
27 Sư phạm Khoa học tự nhiên

Môn chính (nhân 2): Toán

7140247 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.47
28.66
960.71
2024
24.63
28
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
300 A00, A01, A02, B00, B08, D07
28 Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7140249 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.1
28.9
1003.42
2024
26.98
27.85
701
2023
20.25
24
701
2022
23.25
24
701
120 C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74
29 Ngôn ngữ Anh Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Tiếng Anh
  • Có 03 chuyên ngành:
    - Biên-phiên dịch
    - Tiếng Anh kinh doanh
    - Tiếng Anh du lịch
7220201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
20.01
26.41
748.82
2024
22.51
26.1
615
2023
18
19
615
2022
16
20
615
250 D01, D13, D14, D15
30 Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Môn chính (nhân 2): Ngữ văn
  • Có 02 chuyên ngành:
    - Ngôn ngữ Trung Quốc
    - Ngôn ngữ Trung - Anh
7220204 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
29.93
27.86
887.25
2024
23.7
25.9
615
2023
18
24
615
2022
16
24
615
250 C00, C03, C04, D01, D14, D15
31 Quản lý văn hóa Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Ngữ văn
  • (Tổ chức sự kiện)
7229042 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.82
27.82
883.59
2024
23.48
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
70 C00, C03, C04, D14, X70, X74
32 Quản lý kinh tế New

Môn chính (nhân 2): Toán

7310110 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.35
24.62
606.5
50 A00, A01, D01, D10, X01
33 Tâm lý học giáo dục New

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7310403 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
24.2
25.1
615
2023
15
19
615
50 C00, C03, C04, D01, X70, X74
34 Địa lý học (Địa lý du lịch) New
  • Môn chính (nhân 2): Địa lí
7310501 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.81
28.48
942.93
2024
25.2
23.8
615
2023
15
19
615
50 A07, C00, C04, D10, D15, X74
35 Việt Nam học Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Ngữ văn
  • Việt Nam học
    (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)
7310630 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.19
27.95
895.39
2024
23.93
25.53
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
110 C00, C03, C04, D01, X70, X74
36 Truyền thông đa phương tiện New

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7320104 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.7
28.13
911.35
50 C00, C03, C04, X70, X74, X78
37 Quản trị kinh doanh Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Quản trị kinh doanh
    Có 02 chuyên ngành:
    - Quản trị kinh doanh
    - Quản trị Marketing
7340101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.12
25.51
673.27
2024
16.5
24.13
615
2023
15
19
615
2022
15.5
24
615
180 A00, A01, D01, D10, X01
38 Kinh doanh quốc tế New

Môn chính (nhân 2): Toán

7340120 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.2
25.06
638.46
2024
15
24.5
615
2023
15
19
615
50 A00, A01, D01, D10, X01
39 Tài chính - Ngân hàng Kiểm định New
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Tài chính - Ngân hàng
    Có 02 chuyên ngành:
    - Tài chính - Ngân hàng
    - Tài chính doanh nghiệp
7340201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.35
26.1
721.61
2024
19.5
25.52
615
2023
15
19
615
2022
15
24
615
140 A00, A01, D01, D10, X01
40 Kế toán Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Kế toán
    Có 02 chuyên ngành:
    - Kế toán
    - Kế toán doanh nghiệp
7340301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.41
25.66
684.29
2024
19.1
24.3
615
2023
15
19
615
2022
15.5
22
615
200 A00, A01, D01, D10, X01
41 Quản lý công New

Môn chính (nhân 2): Toán

7340403 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.86
25.87
701.41
2024
19.6
19
615
2023
15
19
615
70 A00, A01, C03, D01, X01
42 Luật New

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7380101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.94
27.87
887.56
2024
24.21
26.37
615
2023
15.5
23.2
615
120 C00, C03, C04, D01, X01
43 Công nghệ sinh học New

Môn chính (nhân 2): Toán

7420201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.11
25.51
672.89
2024
15
24.2
615
2023
15
19
615
70 A00, A02, B00, B03, C02, D08
44 Khoa học môi trường Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Khoa học môi trường
    (Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)
7440301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.79
21.98
603.02
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
20
615
50 A00, B00, B03, C02, D07, D08
45 Khoa học máy tính Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Khoa học máy tính
    Có 02 chuyên ngành:
    - Công nghệ phần mềm;
    - Mạng máy tính và an ninh
7480101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.89
24.9
626.81
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
100 A00, A01, A02, C01, D01, X02
46 Công nghệ thông tin New

Môn chính (nhân 2): Toán

7480201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.54
25.72
689.22
2024
16
24.45
615
2023
16
22
615
180 A00, A01, A02, C01, D01, X02
47 Công nghệ kỹ thuật ô tô New

Môn chính (nhân 2): Toán

7510205 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.53
25.71
688.84
60 A00, A01, C01, X06, X07
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Môn chính (nhân 2): Toán

7510605 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.69
26.26
735.63
2024
19.21
25.4
615
50 A00, A01, C01, C02, D01, X27
49 Công nghệ thực phẩm

Môn chính (nhân 2): Toán

7540101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.72
26.28
736.86
2024
18.3
25.85
615
50 A00, B00, B03, C02, D07, D08
50 Kỹ thuật xây dựng

Môn chính (nhân 2): Toán

7580201 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.92
22.64
603.51
2024
15
23.3
615
80 A00, A01, C01, C02, D01, X03
51 Khoa học đất New
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Khoa học đất
    (Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)
7620103 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15
18
600
40 A00, B00, B03, B08, C02, D07
52 Nông học Kiểm định
  • Môn chính (nhân 2): Toán
  • Nông học
    (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
7620109 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.9
25.41
664.91
2024
15
24.11
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
50 A00, B00, B03, C02, D07, D08
53 Nuôi trồng thủy sản Kiểm định

Môn chính (nhân 2): Toán

7620301 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.07
23.39
604.08
2024
15
21
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
90 A00, B00, B03, C02, D07, D08
54 Thú y New

Môn chính (nhân 2): Toán

7640101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.75
26.29
738.1
40 A00, B00, B03, B08, C02
55 Công tác xã hội

Môn chính (nhân 2): Ngữ văn

7760101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.81
27.82
883.24
2024
23.23
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
60 C00, D14, X70, X74, X01
56 Huấn luyện thể thao New

Môn chính (nhân 2): NK TDTT

7810302 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.72
27.06
-
50 T00, T06, T01, T02, T03, T15
57 Quản lý tài nguyên và môi trường New

Môn chính (nhân 2): Toán

7850101 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16
23.04
603.82
2024
15
22.45
615
2023
15
19
615
50 A00, B00, B03, C02, D07, D08
58 Quản lý đất đai

Môn chính (nhân 2): Toán

7850103 Điểm chuẩn
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.04
23.24
603.97
2024
15
24.1
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
80 A00, A01, B00, C01, C02, D07
TUYỂN SINH VỪA HỌC VỪA LÀM 2026
 
 
Media/1_DTHUTS/FolderFunc/202305/Images/1234-20230531072158-e.png
TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC 2026
Media/1_DTHUTS/FolderFunc/202305/Images/2023-04-27-03-08-48-menu-nganh-dao-tao-20230531071054-e.jpg

 

 

ĐỘI NGŨ TƯ VẤN

Phụ trách tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Hỗ trợ tuyển sinh chính quy

Phó Bí thư phụ trách Đoàn Trường

Phòng Công tác Đảng và Công tác sinh viên

Xem tất cả

LÝ DO CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

Trường đại học công lập, trực thuộc Bộ GD&ĐT, trường đại học đầu tiên ở ĐBSCL được công nhận đạt chất lượng kiểm định giáo dục.
Môi trường học thuật năng động, khuôn viên xanh - sạch - đẹp, an ninh tốt, giao thông thuận tiện.
Chương trình đào tạo hiện đại, giảm tối đa giờ lý thuyết, có thể rủ ngắn thời gian học, được tạo điều kiện học liên thông ngang để nhận hai bằng đại học.
Phương pháp dạy và học tích cực, khuyến khích cá tính sáng tạo của người học.
Đội ngũ giảng viên, chuyên gia giỏi và tâm huyết, có khả năng truyền cảm hứng và đồng hành cùng người học.
Đào tạo gắn kết với thị trường lao động, đáp ứng nhu cầu xã hội và đón đầu xu hướng tuyển dụng.
Người học được phát triển toàn diện đức - trí - thể - mỹ, được bồi dưỡng kỹ năng sống, kỹ năng mềm và kỹ năng hội nhập quốc tế.
Nguồn học bổng dồi dào, nhiều chương trình hỗ trợ người học có giá trị cao; sinh viên được hỗ trợ khởi nghiệp để trờ thành "Doanh nhân sinh viên".
Khu kí túc xá tập trung hơn 2.000 chỗ rộng rãi và thoáng mát, giá sinh hoạt phù hợp, nhiều việc làm thêm dành cho sinh viên.
Người học được tham gia các hoạt động trải nghiệm trong quá trình học, được tư vấn và giới thiệu việc làm phù hợp sau tốt nghiệp.
TÌM HIỂU CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Đăng ký nhận tư vấn

Liên Hệ