Các tin tức tuyển sinh

09/01/2026
Thông báo thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy)

09/01/2026
Thông báo lịch tổ chức kỳ Thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026

09/01/2026
Thông báo tổ chức kỳ thi năng khiếu bổ trợ xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | CHỈ TIÊU DỰ KIẾN | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Toán |
7480208 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 2 |
Sinh học (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Sinh học |
7420101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 3 |
Vật lý học (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Vật lí |
7440102 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 4 |
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Toán |
7519002 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 5 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Toán |
7520215 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Môn chính (nhân 2): Toán |
7580205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 7 |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
51140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.65
27.76
877.73
2024
25.8
26.37
615
2023
23
19.5
615
2022
17
19.5
-
|
100 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 8 |
Công nghệ Giáo dục
Môn chính (nhân 2): Toán |
7140103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.06
26.81
787.34
|
50 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 |
| 9 |
Giáo dục Mầm non
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.71
27.78
879.8
2024
26.41
26.5
701
2023
23.23
24
701
2022
19
22.5
-
|
450 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 10 |
Giáo dục Tiểu học
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140202 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.91
27.86
886.63
2024
25.27
27.5
701
2023
23.28
25.4
701
2022
19
25.5
701
|
800 | B03, C01, C03, C04, D01 |
| 11 |
Giáo dục Công dân
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.74
28.76
979.01
2024
26.98
27.96
701
2023
26.51
25
-
|
70 | C00, D01, D14, X70, X74, X01 |
| 12 |
Giáo dục Chính trị
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.8
28.78
983.08
2024
26.8
27.8
701
2023
25.8
25.25
701
2022
24.25
24.5
701
|
70 | C00, X70, X74, X01 |
| 13 |
Giáo dục Thể chất
Môn chính (nhân 2): NK TDTT |
7140206 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
22.88
27.48
-
2024
25.7
26.5
-
2023
25.66
24
-
2022
18
21.45
701
|
115 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 14 |
Sư phạm Toán học
|
7140209 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.99
29.23
1063.75
2024
26.33
29.6
920
2023
24.17
28.65
800
2022
23.1
27
701
|
115 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 |
| 15 |
Sư phạm Tin học
Môn chính (nhân 2): Toán |
7140210 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
23.76
27.25
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
205 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 |
| 16 |
Sư phạm Vật lý
Môn chính (nhân 2): Vật lí |
7140211 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.2
29.31
1077.98
2024
25.8
29.2
850
2023
23.98
28.01
701
2022
22.85
24.5
701
|
70 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 17 |
Sư phạm Hóa học
Môn chính (nhân 2): Hóa học |
7140212 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.4
29.39
1091.54
2024
25.94
29.36
830
2023
24.25
28.37
770
2022
23.95
26.5
701
|
70 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 |
| 18 |
Sư phạm Sinh học
Môn chính (nhân 2): Sinh học |
7140213 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.5
29.05
1030.53
2024
24.86
28.9
701
2023
23.2
27.4
701
2022
21.85
24
701
|
70 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 19 |
Sư phạm Ngữ văn
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140217 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.21
28.94
1010.87
2024
27.31
28.61
701
2023
26.4
27.1
701
2022
21
26
701
|
115 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 20 |
Sư phạm Lịch sử
Môn chính (nhân 2): Lịch sử |
7140218 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.1
29.28
1071.2
2024
27.84
28.6
701
2023
27.4
27.5
701
2022
26
25
701
|
70 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 |
| 21 |
Sư phạm Địa lý
Môn chính (nhân 2): Địa lí |
7140219 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.58
29.08
1035.96
2024
27.43
28.6
701
2023
25.57
26.8
701
2022
25
25
701
|
70 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 22 |
Sư phạm Âm nhạc
Môn chính (nhân 2): Hát |
7140221 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.9
28.5
-
2024
25.3
25.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
|
115 | N00, N01 |
| 23 |
Sư phạm Mỹ thuật
Môn chính (nhân 2): Hình họa |
7140222 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.24
27.61
-
2024
22.5
23.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
|
115 | H00, H07 |
| 24 |
Sư phạm Tiếng Anh
Môn chính (nhân 2): Tiếng Anh |
7140231 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.26
27.98
897.58
2024
25.43
28.2
780
2023
23.79
26.8
701
2022
19
26
701
|
340 | D01, D13, D14, D15 |
| 25 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140234 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.38
27.66
868.42
|
60 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 |
| 26 |
Sư phạm Công nghệ
Môn chính (nhân 2): Toán |
7140246 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.95
28.22
919.17
2024
24.1
27.1
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
60 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 27 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Môn chính (nhân 2): Toán |
7140247 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.47
28.66
960.71
2024
24.63
28
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
300 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
| 28 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7140249 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.1
28.9
1003.42
2024
26.98
27.85
701
2023
20.25
24
701
2022
23.25
24
701
|
120 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 29 |
Ngôn ngữ Anh
|
7220201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
20.01
26.41
748.82
2024
22.51
26.1
615
2023
18
19
615
2022
16
20
615
|
250 | D01, D13, D14, D15 |
| 30 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
29.93
27.86
887.25
2024
23.7
25.9
615
2023
18
24
615
2022
16
24
615
|
250 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 31 |
Quản lý văn hóa
|
7229042 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.82
27.82
883.59
2024
23.48
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
70 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 |
| 32 |
Quản lý kinh tế
Môn chính (nhân 2): Toán |
7310110 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.35
24.62
606.5
|
50 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 33 |
Tâm lý học giáo dục
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7310403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
24.2
25.1
615
2023
15
19
615
|
50 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 34 |
Địa lý học (Địa lý du lịch)
|
7310501 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.81
28.48
942.93
2024
25.2
23.8
615
2023
15
19
615
|
50 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 35 |
Việt Nam học
|
7310630 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.19
27.95
895.39
2024
23.93
25.53
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
110 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 36 |
Truyền thông đa phương tiện
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7320104 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.7
28.13
911.35
|
50 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 |
| 37 |
Quản trị kinh doanh
|
7340101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.12
25.51
673.27
2024
16.5
24.13
615
2023
15
19
615
2022
15.5
24
615
|
180 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 38 |
Kinh doanh quốc tế
Môn chính (nhân 2): Toán |
7340120 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.2
25.06
638.46
2024
15
24.5
615
2023
15
19
615
|
50 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 39 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.35
26.1
721.61
2024
19.5
25.52
615
2023
15
19
615
2022
15
24
615
|
140 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 40 |
Kế toán
|
7340301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.41
25.66
684.29
2024
19.1
24.3
615
2023
15
19
615
2022
15.5
22
615
|
200 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 41 |
Quản lý công
Môn chính (nhân 2): Toán |
7340403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.86
25.87
701.41
2024
19.6
19
615
2023
15
19
615
|
70 | A00, A01, C03, D01, X01 |
| 42 |
Luật
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7380101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.94
27.87
887.56
2024
24.21
26.37
615
2023
15.5
23.2
615
|
120 | C00, C03, C04, D01, X01 |
| 43 |
Công nghệ sinh học
Môn chính (nhân 2): Toán |
7420201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.11
25.51
672.89
2024
15
24.2
615
2023
15
19
615
|
70 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 |
| 44 |
Khoa học môi trường
|
7440301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.79
21.98
603.02
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
20
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 45 |
Khoa học máy tính
|
7480101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.89
24.9
626.81
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
100 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 46 |
Công nghệ thông tin
Môn chính (nhân 2): Toán |
7480201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.54
25.72
689.22
2024
16
24.45
615
2023
16
22
615
|
180 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 47 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Môn chính (nhân 2): Toán |
7510205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.53
25.71
688.84
|
60 | A00, A01, C01, X06, X07 |
| 48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Môn chính (nhân 2): Toán |
7510605 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.69
26.26
735.63
2024
19.21
25.4
615
|
50 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 |
| 49 |
Công nghệ thực phẩm
Môn chính (nhân 2): Toán |
7540101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.72
26.28
736.86
2024
18.3
25.85
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 50 |
Kỹ thuật xây dựng
Môn chính (nhân 2): Toán |
7580201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.92
22.64
603.51
2024
15
23.3
615
|
80 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 51 |
Khoa học đất
|
7620103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15
18
600
|
40 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
| 52 |
Nông học
|
7620109 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.9
25.41
664.91
2024
15
24.11
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 53 |
Nuôi trồng thủy sản
Môn chính (nhân 2): Toán |
7620301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.07
23.39
604.08
2024
15
21
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
90 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 54 |
Thú y
Môn chính (nhân 2): Toán |
7640101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.75
26.29
738.1
|
40 | A00, B00, B03, B08, C02 |
| 55 |
Công tác xã hội
Môn chính (nhân 2): Ngữ văn |
7760101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.81
27.82
883.24
2024
23.23
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
60 | C00, D14, X70, X74, X01 |
| 56 |
Huấn luyện thể thao
Môn chính (nhân 2): NK TDTT |
7810302 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.72
27.06
-
|
50 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 57 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
Môn chính (nhân 2): Toán |
7850101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16
23.04
603.82
2024
15
22.45
615
2023
15
19
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 58 |
Quản lý đất đai
Môn chính (nhân 2): Toán |
7850103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.04
23.24
603.97
2024
15
24.1
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
80 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 |


Thư viện ảnh
Ngày 09/3 Trường Đại học Đồng Tháp phối hợp với Báo Tuổi Trẻ tham gia chương trình Tư vấn tuyển sinh - hướng nghiệp năm 2025 tại tỉnh Cần Thơ
Chương trình vấn tuyển sinh “Đúng ngành nghề - Sáng tương lai” lần thứ 17 năm 2025 tại tỉnh Long An
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP THAM GIA NGÀY HỘI HƯỚNG NGHIỆP 2025 TẠI TỈNH KIÊN GIANG

Chat Messenger