25. Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Mã tổ hợp: D01,D04,D14,D15,D45,D65
Chỉ Tiêu tuyển 60
26. Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Mã tổ hợp: A00,A01,A02,X03,X07,X27,X08,X04,X28
Chỉ Tiêu tuyển 60
27. Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Mã tổ hợp: A00,A01,A02,B00,B08,D07
Chỉ Tiêu tuyển 300
28. Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Mã tổ hợp: C00,C03,C04,D14,D15,X70,X74
Chỉ Tiêu tuyển 120
30. Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Mã tổ hợp: C00,C03,C04,D01,D14,D15
Chỉ Tiêu tuyển 250
33. Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Mã tổ hợp: C00,C03,C04,D01,X70,X74
Chỉ Tiêu tuyển 50
34. Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Mã tổ hợp: A07,C00,C04,D10,D15,X74
Chỉ Tiêu tuyển 50
36. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Mã tổ hợp: C00,C03,C04,X70,X74,X78
Chỉ Tiêu tuyển 50

Chat Messenger