Các tin tức tuyển sinh

21/04/2026
Thông báo về việc tổ chức Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM đợt 2 năm 2026

21/04/2026
Thông báo công bố kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (V-Sat) đợt 3 năm 2026

21/04/2026
Quyết định ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Trường Đại học Đồng Tháp

11/04/2026
GD&TĐ - Năm 2026, Trường ĐH Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu cho 58 ngành đào tạo. Điểm nhấn là mở mới 6 ngành thuộc lĩnh vực STEM.
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | CHỈ TIÊU DỰ KIẾN | TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
|
7480208 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 2 |
Sinh học (mới tuyển năm 2026)
|
7420101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 3 |
Vật lý học (mới tuyển năm 2026)
|
7440102 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 4 |
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
|
7519002 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 5 |
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
|
7520215 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 6 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
|
7580205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
Không có dữ liệu hiển thị
|
30 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 7 |
Giáo dục Mầm non (CĐ)
|
51140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.65
27.76
877.73
2024
25.8
26.37
615
2023
23
19.5
615
2022
17
19.5
-
|
100 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 8 |
Công nghệ Giáo dục
|
7140103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.06
26.81
787.34
|
50 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 |
| 9 |
Giáo dục Mầm non
|
7140201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.71
27.78
879.8
2024
26.41
26.5
701
2023
23.23
24
701
2022
19
22.5
-
|
450 | M00, M05, X70, X74, X01 |
| 10 |
Giáo dục Tiểu học
|
7140202 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.91
27.86
886.63
2024
25.27
27.5
701
2023
23.28
25.4
701
2022
19
25.5
701
|
800 | B03, C01, C03, C04, D01 |
| 11 |
Giáo dục Công dân
|
7140204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.74
28.76
979.01
2024
26.98
27.96
701
2023
26.51
25
-
|
70 | C00, D01, D14, X70, X74, X01 |
| 12 |
Giáo dục Chính trị
|
7140205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.8
28.78
983.08
2024
26.8
27.8
701
2023
25.8
25.25
701
2022
24.25
24.5
701
|
70 | C00, X70, X74, X01 |
| 13 |
Giáo dục Thể chất
|
7140206 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
22.88
27.48
-
2024
25.7
26.5
-
2023
25.66
24
-
2022
18
21.45
701
|
115 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 14 |
Sư phạm Toán học
|
7140209 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.99
29.23
1063.75
2024
26.33
29.6
920
2023
24.17
28.65
800
2022
23.1
27
701
|
115 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 |
| 15 |
Sư phạm Tin học
|
7140210 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
23.76
27.25
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
205 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 |
| 16 |
Sư phạm Vật lý
|
7140211 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.2
29.31
1077.98
2024
25.8
29.2
850
2023
23.98
28.01
701
2022
22.85
24.5
701
|
70 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 |
| 17 |
Sư phạm Hóa học
|
7140212 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.4
29.39
1091.54
2024
25.94
29.36
830
2023
24.25
28.37
770
2022
23.95
26.5
701
|
70 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 |
| 18 |
Sư phạm Sinh học
|
7140213 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.5
29.05
1030.53
2024
24.86
28.9
701
2023
23.2
27.4
701
2022
21.85
24
701
|
70 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 |
| 19 |
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.21
28.94
1010.87
2024
27.31
28.61
701
2023
26.4
27.1
701
2022
21
26
701
|
115 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 20 |
Sư phạm Lịch sử
|
7140218 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
28.1
29.28
1071.2
2024
27.84
28.6
701
2023
27.4
27.5
701
2022
26
25
701
|
70 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 |
| 21 |
Sư phạm Địa lý
|
7140219 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.58
29.08
1035.96
2024
27.43
28.6
701
2023
25.57
26.8
701
2022
25
25
701
|
70 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 22 |
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.9
28.5
-
2024
25.3
25.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
|
115 | N00, N01 |
| 23 |
Sư phạm Mỹ thuật
|
7140222 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.24
27.61
-
2024
22.5
23.65
-
2023
18
22
-
2022
18
22
-
|
115 | H00, H07 |
| 24 |
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.26
27.98
897.58
2024
25.43
28.2
780
2023
23.79
26.8
701
2022
19
26
701
|
340 | D01, D13, D14, D15 |
| 25 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
7140234 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.38
27.66
868.42
|
60 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 |
| 26 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.95
28.22
919.17
2024
24.1
27.1
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
60 | A00, A01, A02, X03, X07, X27, X08, X04, X28 |
| 27 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
26.47
28.66
960.71
2024
24.63
28
701
2023
19
24
701
2022
19
24
701
|
300 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
| 28 | Sư phạm Lịch sử và Địa lý | 7140249 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
27.1
28.9
1003.42
2024
26.98
27.85
701
2023
20.25
24
701
2022
23.25
24
701
|
120 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 |
| 29 |
Ngôn ngữ Anh
|
7220201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
20.01
26.41
748.82
2024
22.51
26.1
615
2023
18
19
615
2022
16
20
615
|
250 | D01, D13, D14, D15 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
29.93
27.86
887.25
2024
23.7
25.9
615
2023
18
24
615
2022
16
24
615
|
250 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
| 31 |
Quản lý văn hóa
|
7229042 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.82
27.82
883.59
2024
23.48
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
70 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 |
| 32 |
Quản lý kinh tế
|
7310110 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.35
24.62
606.5
|
50 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 33 |
Tâm lý học giáo dục
|
7310403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.73
28.14
912.29
2024
24.2
25.1
615
2023
15
19
615
|
50 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 34 |
Địa lý học (Địa lý du lịch)
|
7310501 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
25.81
28.48
942.93
2024
25.2
23.8
615
2023
15
19
615
|
50 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 |
| 35 |
Việt Nam học
|
7310630 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.19
27.95
895.39
2024
23.93
25.53
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
110 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 |
| 36 |
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
24.7
28.13
911.35
|
50 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 |
| 37 |
Quản trị kinh doanh
|
7340101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.12
25.51
673.27
2024
16.5
24.13
615
2023
15
19
615
2022
15.5
24
615
|
180 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 38 |
Kinh doanh quốc tế
|
7340120 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.2
25.06
638.46
2024
15
24.5
615
2023
15
19
615
|
50 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 39 |
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.35
26.1
721.61
2024
19.5
25.52
615
2023
15
19
615
2022
15
24
615
|
140 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 40 |
Kế toán
|
7340301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.41
25.66
684.29
2024
19.1
24.3
615
2023
15
19
615
2022
15.5
22
615
|
200 | A00, A01, D01, D10, X01 |
| 41 |
Quản lý công
|
7340403 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.86
25.87
701.41
2024
19.6
19
615
2023
15
19
615
|
70 | A00, A01, C03, D01, X01 |
| 42 |
Luật
|
7380101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.94
27.87
887.56
2024
24.21
26.37
615
2023
15.5
23.2
615
|
120 | C00, C03, C04, D01, X01 |
| 43 |
Công nghệ sinh học
|
7420201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.11
25.51
672.89
2024
15
24.2
615
2023
15
19
615
|
70 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 |
| 44 |
Khoa học môi trường
|
7440301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.79
21.98
603.02
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
20
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 45 |
Khoa học máy tính
|
7480101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.89
24.9
626.81
2024
15
19
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
100 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 46 |
Công nghệ thông tin
|
7480201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.54
25.72
689.22
2024
16
24.45
615
2023
16
22
615
|
180 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 |
| 47 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
18.53
25.71
688.84
|
60 | A00, A01, C01, X06, X07 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.69
26.26
735.63
2024
19.21
25.4
615
|
50 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 |
| 49 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.72
26.28
736.86
2024
18.3
25.85
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15.92
22.64
603.51
2024
15
23.3
615
|
80 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 |
| 51 |
Khoa học đất
|
7620103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
15
18
600
|
40 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 |
| 52 |
Nông học
|
7620109 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
17.9
25.41
664.91
2024
15
24.11
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 53 |
Nuôi trồng thủy sản
|
7620301 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.07
23.39
604.08
2024
15
21
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
90 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 54 |
Thú y
|
7640101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
19.75
26.29
738.1
|
40 | A00, B00, B03, B08, C02 |
| 55 | Công tác xã hội | 7760101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
23.81
27.82
883.24
2024
23.23
23.8
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
60 | C00, D14, X70, X74, X01 |
| 56 |
Huấn luyện thể thao
|
7810302 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
21.72
27.06
-
|
50 | T00, T06, T01, T02, T03, T15 |
| 57 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16
23.04
603.82
2024
15
22.45
615
2023
15
19
615
|
50 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 |
| 58 | Quản lý đất đai | 7850103 |
Năm tuyển sinh
Điểm thi THPT
Học bạ THPT
Điểm thi ĐGNL
2025
16.04
23.24
603.97
2024
15
24.1
615
2023
15
19
615
2022
15
19
615
|
80 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 |


Thư viện ảnh
Ngày 09/3 Trường Đại học Đồng Tháp phối hợp với Báo Tuổi Trẻ tham gia chương trình Tư vấn tuyển sinh - hướng nghiệp năm 2025 tại tỉnh Cần Thơ
Chương trình vấn tuyển sinh “Đúng ngành nghề - Sáng tương lai” lần thứ 17 năm 2025 tại tỉnh Long An
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP THAM GIA NGÀY HỘI HƯỚNG NGHIỆP 2025 TẠI TỈNH KIÊN GIANG

Chat Messenger